Bảng giá bán buôn điện cho nông thôn và khu công nghiệp 2020

Bảng giá bán buôn điện cho nông thôn và khu công nghiệp 2020

Bảng giá bán buôn điện cho vùng nông thôn, khu công nghiệp, chợ , TỔ HỢP THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - SINH HOẠT,KHU TẬP THỂ, CỤM DÂN CƯ mới nhất


00:00 09/01/2020 - 1408

Xin lưu ý : Thông tin giá bán điện này được chúng tôi cập nhật từ website của Tổng Công Ty Điện Lực Việt Nam, Cập nhật lúc 02/02/2020. Nếu thông tin này đến thời điểm hiện tại chưa chính xác, Quý độc giả vui lòng liên hệ để chúng tôi cập nhật lại.

1.ÁP DỤNG CHO VÙNG NÔNG THÔN

THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (ĐỒNG/KWH)
1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.403
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.459
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.590
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 1.971
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.231
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.323
2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.473

2.ÁP DỤNG CHO KHU TẬP THỂ, CỤM DÂN CƯ

THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (ĐỒNG/KWH)
1

Thành phố, thị xã

 
1.1 Sinh hoạt  
1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.568
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.624
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.839
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.327
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.625
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.713
1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.545
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.601
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.786
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.257
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.538
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.652
1.2

Mục đích khác

1.485
2

Thị trấn, huyện lỵ

 
2.1

Giá bán điện sinh hoạt

 
2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.514
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.570
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.747
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.210
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.486
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.569
2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.491
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.547
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.708
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.119
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.399
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.480
2.2

Mục đích khác

1.485

3.ÁP DỤNG CHO TỔ HỢP THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - SINH HOẠT

THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (ĐỒNG/KWH)
1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.646
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.701
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.976
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.487
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.780
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.871
2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 
  a. Giờ bình thường 2.528
  b. Giờ thấp điểm 1.538
  c. Giờ cao điểm 4.349

4.ÁP DỤNG GIÁ BÁN BUÔN ĐIỆN CHO KHU CÔNG NGHIỆP

THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (ĐỒNG/KWH)
1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 
1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 
  a. Giờ bình thường 1.480
  b. Giờ thấp điểm 945
  c. Giờ cao điểm 2.702
1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 
  a. Giờ bình thường 1.474
  b. Giờ thấp điểm 917
  c. Giờ cao điểm 2.689
1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 
  a. Giờ bình thường 1.466
  b. Giờ thấp điểm 914
  c. Giờ cao điểm 2.673
2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 
2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 
  a. Giờ bình thường 1.526
  b. Giờ thấp điểm 989
  c. Giờ cao điểm 2.817
2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 
  a. Giờ bình thường 1.581
  b. Giờ thấp điểm 1.024
  c. Giờ cao điểm 2.908

5.ÁP DỤNG GIÁ BÁN BUÔN ĐIỆN CHO CHỢ

THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (ĐỒNG/KWH)
1

Giá bán buôn điện cho chợ

2.383

CHÚ Ý! GIÁ BÁN ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO THỜI GIAN SỬ DỤNG TRONG NGÀY NHƯ SAU:

THỨ 2 ĐẾN THỨ BẢY CHỦ NHẬT
Giờ bình thường

04:00 AM - 09:30 AM (5 giờ và 30 phút)

11:30 AM - 17:00 PM (5 giờ và 30 phút)

20:00 PM - 22:00 PM (2 giờ)

04:00 AM - 22:00 PM (18 giờ)

Giờ cao điểm

09:30 AM - 11:30 AM (2 giờ)

17:00 PM - 20:00 PM (3 giờ)

Không có giờ cao điểm

Giờ thấp điểm
22:00 PM - 04:00 AM (6 giờ)

- Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghi Quý khách hàng thông báo cho Điện lực huyện/thành phố trước 15 ngày đề điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá.

- Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ Điện lực huyện/thành phố để lập thủ tục thay đổi chủ thể hợp đồng.

- Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức) giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang.

 

Nguồn : Tổng công ty điện lực Việt Nam - link gốc tại  https://www.evn.com.vn/c3/evn-va-khach-hang/Bieu-gia-ban-buon-dien-9-80.aspx

► GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN